Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Brougham
01
brougham, xe hơi sang trọng có mái che
a type of luxurious, enclosed car often used for formal occasions, originally designed in the 19th century
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
broughams
Các ví dụ
The elegant brougham arrived at the wedding venue, drawing many admiring glances.
Chiếc brougham thanh lịch đã đến địa điểm đám cưới, thu hút nhiều ánh nhìn ngưỡng mộ.
02
brougham, xe ngựa bốn bánh
a four-wheeled, horse-drawn carriage with a roof, an enclosed cabin for passengers, and an outside seat for the driver
Các ví dụ
The businessman traveled to his office daily in a stylish brougham.
Doanh nhân đi đến văn phòng hàng ngày bằng một chiếc brougham thanh lịch.



























