Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bring off
[phrase form: bring]
01
thành công, hoàn thành xuất sắc
to successfully accomplish a goal or manage to do something difficult
Dialect
British
Các ví dụ
The team faced unexpected changes, but they managed to bring the event off smoothly.
Nhóm đã đối mặt với những thay đổi bất ngờ, nhưng họ đã thành công tổ chức sự kiện một cách suôn sẻ.



























