Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bring off
[phrase form: bring]
01
thành công, hoàn thành xuất sắc
to successfully accomplish a goal or manage to do something difficult
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
bring
thì hiện tại
bring off
ngôi thứ ba số ít
brings off
hiện tại phân từ
bringing off
quá khứ đơn
brought off
quá khứ phân từ
brought off
Các ví dụ
The team faced unexpected changes, but they managed to bring the event off smoothly.
Nhóm đã đối mặt với những thay đổi bất ngờ, nhưng họ đã thành công tổ chức sự kiện một cách suôn sẻ.



























