to brighten
brigh
ˈbraɪ
brai
ten
tən
tēn
brightonheightenenlightentighten

Định nghĩa và ý nghĩa của "brighten"trong tiếng Anh

to brighten
01

làm tươi sáng, làm rực rỡ

to add more attractive and lively colors to something, making it look more cheerful and vibrant 
Transitive: to brighten a space
to brighten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
brighten
ngôi thứ ba số ít
brightens
hiện tại phân từ
brightening
quá khứ đơn
brightened
quá khứ phân từ
brightened
Các ví dụ
She uses colorful flowers to brighten the room. 

Cô ấy sử dụng những bông hoa đầy màu sắc để làm sáng căn phòng.

02

sáng sủa lên, quang đãng hơn

(of weather) to become sunnier or less cloudy 
Intransitive
Các ví dụ
The sky began to brighten after the heavy rain. 

Bầu trời bắt đầu sáng lên sau cơn mưa lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng