Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Breech birth
01
sinh ngược, ngôi mông
the delivery of a baby with the buttocks or feet positioned to emerge first, rather than the head, during childbirth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
breech births
Các ví dụ
The doctor identified a breech birth when the baby's feet were positioned downward.
Bác sĩ đã xác định một ngôi mông khi bàn chân của em bé được đặt hướng xuống dưới.



























