breech birth
breech
bri:ʧ
brich
birth
bɜ:θ
bēth

Định nghĩa và ý nghĩa của "breech birth"trong tiếng Anh

Breech birth
01

sinh ngược, ngôi mông

the delivery of a baby with the buttocks or feet positioned to emerge first, rather than the head, during childbirth 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
breech births
Các ví dụ
The doctor identified a breech birth when the baby's feet were positioned downward. 

Bác sĩ đã xác định một ngôi mông khi bàn chân của em bé được đặt hướng xuống dưới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng