Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Breech birth
01
sinh ngược, ngôi mông
the delivery of a baby with the buttocks or feet positioned to emerge first, rather than the head, during childbirth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
breech births
Các ví dụ
Some babies naturally turn head-down, avoiding the need for a breech birth.
Một số em bé tự nhiên quay đầu xuống, tránh được việc phải sinh ngược.



























