Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Breathing apparatus
01
thiết bị hô hấp, dụng cụ thở
a piece of equipment with a container that supplies oxygen to a person, used in places or situations in which it is difficult to breathe normally
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
breathing apparatuses
Các ví dụ
The firefighter wore a breathing apparatus to enter the smoke-filled building and rescue trapped occupants.
Lính cứu hỏa đã đeo thiết bị thở để vào tòa nhà đầy khói và giải cứu những người bị mắc kẹt.



























