breathing apparatus
brea
ˈbri:
bri
thing
ˌðɪng
dhing
a
æ
ā
ppa
ra
tus
təs
tēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "breathing apparatus"trong tiếng Anh

Breathing apparatus
01

thiết bị hô hấp, dụng cụ thở

a piece of equipment with a container that supplies oxygen to a person, used in places or situations in which it is difficult to breathe normally 
breathing apparatus definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
breathing apparatuses
Các ví dụ
The firefighter wore a breathing apparatus to enter the smoke-filled building and rescue trapped occupants. 

Lính cứu hỏa đã đeo thiết bị thở để vào tòa nhà đầy khói và giải cứu những người bị mắc kẹt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng