Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bread maker
01
thợ làm bánh mì, người làm bánh mì
a person who makes bread, either professionally or as a hobby
Các ví dụ
As a bread maker, John enjoys experimenting with different ingredients and flavors to create unique bread recipes.
Là một thợ làm bánh mì, John thích thử nghiệm với các nguyên liệu và hương vị khác nhau để tạo ra những công thức bánh mì độc đáo.
02
máy làm bánh mì, máy nhào bột tự động
a kitchen appliance designed for making bread, featuring a built-in mixing and kneading mechanism, a heating element, and a baking pan
Các ví dụ
After setting the bread maker, I can leave it to bake while I do other things.
Sau khi cài đặt máy làm bánh mì, tôi có thể để nó nướng trong khi tôi làm những việc khác.



























