Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bread maker
01
thợ làm bánh mì, người làm bánh mì
a person who makes bread, either professionally or as a hobby
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bread makers
Các ví dụ
My grandmother is an excellent bread maker; she bakes fresh loaves every weekend.
Bà tôi là một thợ làm bánh mì tuyệt vời; bà nướng những ổ bánh mì tươi mỗi cuối tuần.
02
máy làm bánh mì, máy nhào bột tự động
a kitchen appliance designed for making bread, featuring a built-in mixing and kneading mechanism, a heating element, and a baking pan
Các ví dụ
She used the bread maker to prepare fresh loaves every morning.
Cô ấy sử dụng máy làm bánh mì để chuẩn bị những ổ bánh mì tươi mỗi sáng.



























