Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Weighing chamber
01
buồng cân, buồng đo trọng lượng
a small enclosed space, often found in a scale, where objects are placed for weighing, made to block air, dust, or movement so the measurement stays exact
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
weighing chambers
Các ví dụ
The scientist placed the sample inside the weighing chamber.
Nhà khoa học đặt mẫu vật vào bên trong buồng cân.



























