Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Royal wedding
01
đám cưới hoàng gia, hôn lễ hoàng gia
a marriage ceremony between members of a royal family or between a royal family member and someone from outside the royal circle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
royal weddings
Các ví dụ
The royal wedding of Prince Harry and Meghan Markle was broadcast live to millions of viewers around the world.
Đám cưới hoàng gia của Hoàng tử Harry và Meghan Markle được phát sóng trực tiếp tới hàng triệu khán giả trên khắp thế giới.



























