Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Royal wedding
01
đám cưới hoàng gia, hôn lễ hoàng gia
a marriage ceremony between members of a royal family or between a royal family member and someone from outside the royal circle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
royal weddings
Các ví dụ
The royal wedding took place in a magnificent cathedral, with dignitaries from around the world in attendance.
Đám cưới hoàng gia diễn ra tại một nhà thờ tráng lệ, với sự tham dự của các nhân vật quan trọng từ khắp nơi trên thế giới.



























