Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
action-packed
01
đầy hành động, nhiều hành động
having many exciting, fast, and lively events or moments happening one after another
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most action-packed
so sánh hơn
more action-packed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The book is action-packed with battles and surprises.
Cuốn sách đầy hành động với những trận chiến và bất ngờ.



























