water bear
wa
ˈwɔ:
vaw
ter
bear
bɛə
beē

Định nghĩa và ý nghĩa của "water bear"trong tiếng Anh

Water bear
01

gấu nước, tardigrade

an extremely tiny, eight-legged animal that lives in water or moist places and can survive in extreme conditions 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
water bears
Các ví dụ
Water bears are so small that they can only be seen with a microscope. 

Gấu nước nhỏ đến mức chỉ có thể nhìn thấy chúng bằng kính hiển vi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng