water bear
Pronunciation
/wˈɔːɾɚ bˈɛɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "water bear"trong tiếng Anh

Water bear
01

gấu nước, tardigrade

an extremely tiny, eight-legged animal that lives in water or moist places and can survive in extreme conditions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
water bears
Các ví dụ
Water bears can survive in boiling heat and freezing cold.
Gấu nước có thể sống sót trong cái nóng sôi sục và cái lạnh đóng băng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng