Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
String pattern
01
mẫu dây, cấu hình dây
the arrangement and spacing of the strings on a racket, which can vary in design, typically affecting the racket's performance, control, and power
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
string patterns
Các ví dụ
The tennis racket has a 16x19 string pattern for a good balance of control and power.
Vợt tennis có kiểu dây 16x19 để cân bằng tốt giữa kiểm soát và lực đánh.



























