Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
3D printing
01
in 3D, sản xuất đắp lớp
the process of making three-dimensional objects by adding material layer by layer based on a digital design
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
3D printings
Các ví dụ
3D printing is used to create prototypes in many industries.
In 3D được sử dụng để tạo ra các nguyên mẫu trong nhiều ngành công nghiệp.



























