3D printing
Pronunciation
/θɹˈiː dˈiː pɹˈɪntɪŋ/
3-D printing

Định nghĩa và ý nghĩa của "3D printing"trong tiếng Anh

3D printing
01

in 3D, sản xuất đắp lớp

the process of making three-dimensional objects by adding material layer by layer based on a digital design
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
He used 3D printing to make a custom phone case.
Anh ấy đã sử dụng in 3D để làm một vỏ điện thoại tùy chỉnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng