beigli
beig
ˈbeɪg
beig
li
li
li
vaguely

Định nghĩa và ý nghĩa của "beigli"trong tiếng Anh

Beigli
01

beigli, bánh cuộn truyền thống của Hungary

a traditional Hungarian rolled pastry, typically filled with sweet ingredients like walnuts or poppy seeds, and often enjoyed during holidays, especially Christmas and Easter 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
beiglis
Các ví dụ
My grandmother bakes the most delicious beigli every Christmas, filled with walnuts and spices. 

Bà tôi nướng những chiếc beigli ngon nhất vào mỗi dịp Giáng sinh, nhân đầy quả óc chó và gia vị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng