film show
Pronunciation
/fˈɪlm ʃˈoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "film show"trong tiếng Anh

Film show
01

buổi chiếu phim, suất chiếu phim

the event of playing a movie for an audience, whether in a theater, outdoors, or another venue
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
film shows
Các ví dụ
We organized a film show at the community center to raise money for charity.
Chúng tôi đã tổ chức một buổi chiếu phim tại trung tâm cộng đồng để gây quỹ từ thiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng