Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Film show
01
buổi chiếu phim, suất chiếu phim
the event of playing a movie for an audience, whether in a theater, outdoors, or another venue
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
film shows
Các ví dụ
The museum hosted a film show featuring classic black-and-white movies.
Bảo tàng đã tổ chức một buổi chiếu phim giới thiệu những bộ phim đen trắng cổ điển.



























