Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Garden seat
01
ghế vườn, ghế ngồi trong vườn
a place to sit that is designed for outdoor use, typically found in gardens, parks, or yards
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
garden seats
Các ví dụ
They drank tea together on the painted garden seat by the roses.
Họ uống trà cùng nhau trên ghế vườn sơn bên cạnh những bông hoa hồng.



























