Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Golden Globe
01
Quả cầu vàng, Giải Quả cầu vàng
an annual award presented by the Hollywood Foreign Press Association to recognize excellence in film and television
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
She was thrilled to win a Golden Globe for Best Actress in a Drama.
Cô ấy rất vui mừng khi giành được Quả cầu vàng cho Nữ diễn viên xuất sắc nhất trong phim chính kịch.



























