sneaking
snea
ˈsni:
sni
king
kɪng
king
sneeringsneezing

Định nghĩa và ý nghĩa của "sneaking"trong tiếng Anh

sneaking
01

lén lút, lén lút

used to describe something done in a secretive or furtive manner, typically to avoid detection or to hide intentions 
hài hước
thân mật
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sneaking
so sánh hơn
more sneaking
có thể phân cấp
Các ví dụ
I had a sneaking suspicion that he was hiding something from me. 

Tôi có nghi ngờ rằng anh ấy đang giấu tôi điều gì đó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng