Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
get off it
01
Thôi đi!, Đừng có nói nhảm nữa!
used to tell someone to stop saying something that is considered nonsense or to stop exaggerating
Các ví dụ
" You 're not really going to buy that car, are you? Get off it! "
Bạn không thực sự định mua chiếc xe đó, phải không? Thôi đi !



























