pea brain
Pronunciation
/pˈiː bɹˈeɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pea brain"trong tiếng Anh

Pea brain
01

não đậu, đầu óc đần độn

someone that is very unintelligent or foolish
disapproving
humorous
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pea brains
Các ví dụ
She called him a pea brain after he completely ignored the instructions.
Cô ấy gọi anh ta là não đậu sau khi anh ta hoàn toàn bỏ qua hướng dẫn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng