Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pea brain
01
não đậu, đầu óc đần độn
someone that is very unintelligent or foolish
không tán thành
hài hước
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pea brains
Các ví dụ
He tried to fix the computer with a hammer—what a pea brain!
Anh ấy cố sửa máy tính bằng búa—thật là óc đậu !



























