Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to jaw jack
01
nói chuyện phiếm không ngừng, tán gẫu
to talk excessively or engage in pointless conversation
Các ví dụ
He loves to jaw jack with his friends at the bar after work.
Anh ấy thích tán gẫu với bạn bè tại quán bar sau giờ làm.



























