Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dead presidents
01
tiền giấy, tiền mặt
paper money, particularly bills that feature images of deceased U.S. presidents
hài hước
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
I need to make some dead presidents to pay for the rent.
Tôi cần kiếm một ít tiền xanh để trả tiền thuê nhà.



























