Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
on hit
01
xuất sắc, ấn tượng
exceptionally good or impressive
Approving
Informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most on hit
so sánh hơn
more on hit
có thể phân cấp
Các ví dụ
His performance last night was on hit, the crowd loved it.
Màn trình diễn đêm qua của anh ấy tuyệt vời, khán giả rất thích.



























