Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
brain dead
01
chết não, ngu ngốc
used to describe someone who is acting or speaking in a way that seems extremely slow-witted, unintelligent, or lacking mental clarity
Informal
Offensive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most brain dead
so sánh hơn
more brain dead
có thể phân cấp
Các ví dụ
Stop being so brain dead and pay attention to what ’s going on!
Đừng có não óc như vậy nữa và hãy chú ý đến những gì đang xảy ra!



























