brain dead
brain
breɪn
brein
dead
dɛd
ded
braindead

Định nghĩa và ý nghĩa của "brain dead"trong tiếng Anh

brain dead
01

chết não, ngu ngốc

used to describe someone who is acting or speaking in a way that seems extremely slow-witted, unintelligent, or lacking mental clarity 
thân mật
xúc phạm
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most brain dead
so sánh hơn
more brain dead
có thể phân cấp
Các ví dụ
He made a brain dead comment during the meeting that everyone just stared at him. 

Anh ấy đã đưa ra một nhận xét hoàn toàn ngu ngốc trong cuộc họp mà mọi người chỉ nhìn anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng