bank job
Pronunciation
/bˈæŋk dʒˈɑːb/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bank job"trong tiếng Anh

Bank job
01

vụ cướp ngân hàng, vụ trộm ngân hàng

a robbery or heist involving a bank, typically involving the illegal act of stealing money or valuables from a bank
disapproving
informal
specialized
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bank jobs
Các ví dụ
" They managed to pull off the bank job, but it did n't go as smoothly as they planned. "
Họ đã thành công trong việc thực hiện vụ cướp ngân hàng, nhưng nó không diễn ra suôn sẻ như họ đã lên kế hoạch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng