Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bank job
01
vụ cướp ngân hàng, vụ trộm ngân hàng
a robbery or heist involving a bank, typically involving the illegal act of stealing money or valuables from a bank
disapproving
informal
specialized
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bank jobs
Các ví dụ
" They managed to pull off the bank job, but it did n't go as smoothly as they planned. "
Họ đã thành công trong việc thực hiện vụ cướp ngân hàng, nhưng nó không diễn ra suôn sẻ như họ đã lên kế hoạch.



























