caca
ca
ˈkɑ:
kaa
ca
pacaakhaakkayacca

Định nghĩa và ý nghĩa của "caca"trong tiếng Anh

01

used to refer to feces or waste matter in a playful or childlike manner, often used by young children when referring to going to the bathroom 
không tán thành
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The baby giggled as she handed her mother a dirty diaper and said, "I did caca!" 

Em bé cười khúc khích khi đưa cho mẹ một chiếc tã bẩn và nói: "Con đã làm caca!"

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng