teed off
teed
'ti:d
tid
off
ɒf
of

Định nghĩa và ý nghĩa của "teed off"trong tiếng Anh

teed off
01

bực bội, tức giận

feeling angry or annoyed, often as a result of a specific incident 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most teed off
so sánh hơn
more teed off
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was really teed off when they canceled his flight. 

Anh ấy thực sự tức giận khi họ hủy chuyến bay của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng