Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
picture-book
01
như trong sách tranh, giống như trong sách tranh
exceptionally charming or picturesque, like scenes from a picture book
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most picture-book
so sánh hơn
more picture-book
có thể phân cấp
Các ví dụ
The couple ’s love story was like a picture-book romance, full of adventure and joy.
Câu chuyện tình yêu của cặp đôi giống như một cuốn tiểu thuyết tranh ảnh, đầy phiêu lưu và niềm vui.



























