Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to have a field day
01
tha hồ tận hưởng, vui hết cỡ
to get a lot of pleasure and enjoyment out of something
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The kids had a field day at the water park.
Bọn trẻ tha hồ vui chơi ở công viên nước.



























