Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
power-hungry
01
ngốn điện, tiêu thụ nhiều điện năng
(of a device) consuming a large amount of electricity to function
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most power-hungry
so sánh hơn
more power-hungry
có thể phân cấp
Các ví dụ
The old refrigerator is very power-hungry and increases electricity bills.
Tủ lạnh cũ rất tốn điện và làm tăng hóa đơn tiền điện.



























