human genome
hu
ˈhju:
hyoo
man
mən
mēn
ge
ʤi:
ji
nome
nəʊm
newm

Định nghĩa và ý nghĩa của "human genome"trong tiếng Anh

Human genome
01

bộ gen người, DNA người hoàn chỉnh

the complete set of genetic material, including all DNA, in a human being 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
human genomes
Các ví dụ
Scientists study the human genome to understand diseases and develop treatments. 

Các nhà khoa học nghiên cứu bộ gen người để hiểu các bệnh và phát triển phương pháp điều trị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng