inward investment
in
ˈɪn
in
ward
wəd
vēd
in
ɪn
in
vest
vɛst
vest
ment
mənt
mēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "inward investment"trong tiếng Anh

Inward investment
01

đầu tư nước ngoài, đầu tư vào trong nước

the money invested in a country by foreign companies or individuals to start businesses or improve industries 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
inward investments
Các ví dụ
The government encourages inward investment to boost the economy. 

Chính phủ khuyến khích đầu tư trong nước để thúc đẩy nền kinh tế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng