Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bung up
01
làm tắc, bịt kín
to block or clog something, preventing the movement of liquid, air, or other substances
Dialect
British
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
bung
thì hiện tại
bung up
ngôi thứ ba số ít
bungs up
hiện tại phân từ
bunging up
quá khứ đơn
bunged up
quá khứ phân từ
bunged up
Các ví dụ
Traffic bunged up the main road, delaying everyone.
Giao thông tắc nghẽn trên con đường chính, làm chậm mọi người.



























