print journalism
Pronunciation
/pɹˈɪnt dʒˈɜːnəlˌɪzəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "print journalism"trong tiếng Anh

Print journalism
01

báo chí in, báo in

the practice of reporting and publishing news or information through newspapers, magazines, or other printed media
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The decline of print journalism has led many journalists to shift online.
Sự suy giảm của báo chí in ấn đã khiến nhiều nhà báo chuyển sang trực tuyến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng