Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Print journalism
01
báo chí in, báo in
the practice of reporting and publishing news or information through newspapers, magazines, or other printed media
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She has a long career in print journalism, writing for national newspapers.
Cô ấy có sự nghiệp dài trong báo chí in ấn, viết cho các tờ báo quốc gia.



























