civilian casualty
ci
si
vil
ˈvɪl
vil
ian
jən
yēn
ca
sual
zjuəl
zyooēl
ty
ti
ti

Định nghĩa và ý nghĩa của "civilian casualty"trong tiếng Anh

Civilian casualty
01

thương vong dân thường, thiệt hại dân sự

a non-military person who is injured or killed during a conflict or war 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
civilian casualties
Các ví dụ
Efforts to minimize civilian casualties are a priority in modern warfare. 

Nỗ lực giảm thiểu thương vong dân thường là ưu tiên trong chiến tranh hiện đại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng