Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Human poverty
01
nghèo đói con người, sự thiếu thốn con người
a condition where individuals lack basic human needs, such as access to education, healthcare, adequate living standards, and opportunities to live a fulfilling life
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
Các ví dụ
Human poverty includes more than just income; it affects quality of life.
Nghèo đói con người bao gồm nhiều hơn chỉ là thu nhập; nó ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống.
LanGeek



























