under the hammer
un
ˈʌn
an
der
the
ðə
dhē
ha
mmer

Định nghĩa và ý nghĩa của "under the hammer"trong tiếng Anh

under the hammer
01

dưới búa đấu giá, được bán đấu giá

offered to be sold at an auction 
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The rare painting went under the hammer for a record price. 

Bức tranh hiếm có đã được đưa ra đấu giá với mức giá kỷ lục.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng