Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Three Rs
01
ba R, những kỹ năng cơ bản của giáo dục
the basic skills of reading, writing, and arithmetic, often used as the foundation of education
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
three Rs
Các ví dụ
Schools focus on teaching the three Rs in the early years.
Các trường học tập trung vào việc dạy ba R trong những năm đầu.



























