old bill
old
oʊld
owld
bill
bɪl
bil
/ˈəʊld bˈɪl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "old bill"trong tiếng Anh

Old bill
01

cảnh sát, công an

the police, often used in a casual or joking way
Dialectbritish flagBritish
old bill definition and meaning
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He was stopped by the old bill for driving without a license.
Anh ta bị cảnh sát chặn lại vì lái xe không có giấy phép.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng