Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
on the make
01
săn lợi, tìm kiếm cơ hội
actively trying to get money, success, or benefits, often in a dishonest or opportunistic way
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most on the make
so sánh hơn
more on the make
có thể phân cấp
Các ví dụ
He’s always on the make, looking for ways to take advantage of others.
Anh ta luôn tìm kiếm lợi ích, tìm cách lợi dụng người khác.



























