Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
R&R
01
nghỉ ngơi và thư giãn, giải trí và nghỉ dưỡng
a period of time spent away from work or duties to relax and engage in leisure activities
Các ví dụ
He used his vacation as a time for R and R, enjoying the outdoors and taking long naps.
Anh ấy đã sử dụng kỳ nghỉ của mình như một thời gian cho R&R, tận hưởng ngoài trời và ngủ trưa dài.



























