Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
R&R
01
nghỉ ngơi và thư giãn, giải trí và nghỉ dưỡng
a period of time spent away from work or duties to relax and engage in leisure activities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
After several months of hard work, she took some R&R to recharge her energy.
Sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ, cô ấy đã dành chút thời gian R&R để nạp lại năng lượng.



























