Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
What-if
01
giả định, kịch bản giả định
a question or scenario that imagines a situation and its possible outcomes
Các ví dụ
The story revolves around a single what-if: What if humans could live forever?
Câu chuyện xoay quanh một giả sử duy nhất: Giả sử con người có thể sống mãi mãi?
what-if
01
giả định, tưởng tượng
(of scenarios or situations) imagined and hypothetical
Các ví dụ
The meeting focused on what-if questions to prepare for unexpected challenges.
Cuộc họp tập trung vào các câu hỏi giả định để chuẩn bị cho những thách thức bất ngờ.



























