in the near future
in
ˈɪn
in
the
ðə
dhē
near
nɪə
nie
fu
fju:
fyoo
ture
ʧə
chē

Định nghĩa và ý nghĩa của "in the near future"trong tiếng Anh

in the near future
01

trong tương lai gần, sớm thôi

within a short period of time from now 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He plans to visit his family in the near future. 

Anh ấy dự định sẽ thăm gia đình trong tương lai gần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng