in the near future
Pronunciation
/ɪnðə nˌɪɹ fjˈuːtʃɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "in the near future"trong tiếng Anh

in the near future
01

trong tương lai gần, sớm thôi

within a short period of time from now
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
In the near future, we might see advances in technology.
Trong tương lai gần, chúng ta có thể thấy những tiến bộ trong công nghệ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng