Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in the near future
01
trong tương lai gần, sớm thôi
within a short period of time from now
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He plans to visit his family in the near future.
Anh ấy dự định sẽ thăm gia đình trong tương lai gần.



























