Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in the near future
01
trong tương lai gần, sớm thôi
within a short period of time from now
Các ví dụ
In the near future, we might see advances in technology.
Trong tương lai gần, chúng ta có thể thấy những tiến bộ trong công nghệ.



























