to go
Pronunciation
/tə ɡˌoʊ nˌɑːɾə nˈaʊn/
British pronunciation
/tə ɡˌəʊ nˌɒtə nˈaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "to go "trong tiếng Anh

01

còn lại, phải làm

used to indicate the amount or number remaining or left to be completed
example
Các ví dụ
She has five miles to go before reaching the destination.
Cô ấy còn năm dặm nữa để đi trước khi đến điểm đến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store