Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to go
01
còn lại, phải làm
used to indicate the amount or number remaining or left to be completed
Các ví dụ
She has five miles to go before reaching the destination.
Cô ấy còn năm dặm nữa để đi trước khi đến điểm đến.



























