to go 
to
tu
too
go
gəʊ
gew

Định nghĩa và ý nghĩa của "to go "trong tiếng Anh

01

còn lại, phải làm

used to indicate the amount or number remaining or left to be completed 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
lĩnh vực
quantity, completion, progress
Các ví dụ
I have three more books to go before I finish the series. 

Tôi còn ba cuốn sách nữa cần đọc trước khi hoàn thành bộ truyện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng