mass-market
mass
mæs
mās
mar
mɑ:
maa
ket
kɪt
kit

Định nghĩa và ý nghĩa của "mass-market"trong tiếng Anh

mass-market
01

đại chúng, thị trường đại chúng

(of products or goods) made for a large number of people, usually at affordable prices and widely available 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most mass-market
so sánh hơn
more mass-market
không phân cấp được
lĩnh vực
commerce, products, economics
Các ví dụ
Mass-market books are often sold in large quantities at affordable prices. 

Sách đại chúng thường được bán với số lượng lớn ở mức giá phải chăng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng