to go downhill
go
ˌgəʊ
gew
down
daʊn
dawn
hill
hɪl
hil

Định nghĩa và ý nghĩa của "go downhill"trong tiếng Anh

to go downhill
01

trở nên tồi tệ, đi xuống dốc

to get worse in quality, condition, or performance 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
downhill
động từ gốc
go
thì hiện tại
go downhill
ngôi thứ ba số ít
goes downhill
hiện tại phân từ
going downhill
quá khứ đơn
went downhill
quá khứ phân từ
gone downhill
Các ví dụ
Sales have gone downhill since the product launch. 

Doanh số đã đi xuống kể từ khi sản phẩm ra mắt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng