Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
center party
/sˈɛntɚ pˈɑːɹɾi/
/sˈɛntə pˈɑːti/
Center party
01
đảng trung tâm, đảng trung dung
a political group that holds moderate views, aiming to balance different political ideas
Các ví dụ
The center party advocates for policies that support both economic growth and social welfare.
Đảng trung tâm ủng hộ các chính sách hỗ trợ cả tăng trưởng kinh tế và phúc lợi xã hội.
In the election, the center party gained support from those dissatisfied with the extremes.
Trong cuộc bầu cử, đảng trung tâm đã nhận được sự ủng hộ từ những người không hài lòng với các thái cực.



























